fShare
0

HƯỚNG DẪN LỊCH TRÌNH GIẢNG DẠY

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN ĐHQGHN TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NGÀNH SƯ PHẠM NGỮ VĂN

  TT

học phần

Học phần

Số

tín chỉ

Số

giờ

tín

chỉ

Học phần tiên

quyết

Lịch trình giảng dạy

Ghi chú

HK1

HK2

HK3

HK4

HK5

HK6

HK7

HK8

I

KHỐI KIẾN THỨC CHUNG (M1)

(Không tính các học phần 6-12)

27

1

PHI1004

Những nguyên lí cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin (I)

2

30

X

 

2

PHI1005

Những nguyên lí cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin (II)

3

45

PHI1004

X

 

3

POL1001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

30

PHI1005

X

 

4

HIS1002

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

45

POL1001

X

 

5

INT1004

Tin học cơ sở 2

3

45

X

 

6

Ngoại ngữ  cơ sở 1

 

7

Ngoại ngữ  cơ sở 2

 

8

Ngoại ngữ  cơ sở 3

 

9

PES1001

Giáo dục thể chất 

4

 

10

CME1001

Giáo dục quốc phòng-an ninh

8

 

11

Kỹ năng bổ trợ

3

X

 

II

Khối kiến thức theo lĩnh vực (M 2)

6

12

PSE2001

Đại cương về tâm lí và tâm lí học nhà trường

3

45

X

13

PSE2002

Giáo dục học

3

45

X

III.

Khối kiến thức  theo khối ngành (M3)

24

III.1

Các học phần bắt buộc

18

14

TMT1001

Lí luận và Công nghệ dạy học

3

45

PSE2001

PSE2002

X

15

EAM1001

Đánh giá trong giáo dục

3

45

X

16

EDM2001

Phát triển chương trình giáo dục phổ thông

3

45

PSE2002

X

17

PSE2003

Thực hành Sư phạm và phát triển kĩ năng cá nhân, xã hội

3

45

PSE2001

PSE2002

X

Các học phần tự  chọn

6/12

18

EDM2002

Quản lí hành chính Nhà nước và quản lí ngành giáo dục và đào tạo

3

45

X

19

PSE2004

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

45

X

20

PSE2006

Tư vấn tâm lí học đường

3

45

PSE2001

PSE2002

X

21

PSE2005

Tổ chức các hoạt động giáo dục của nhà trường

3

45

PSE2001

PSE2002

X

IV

Khối kiến thức theo nhóm ngành

(M 4)

21

IV.1

Các  học phần bắt buộc

15

22

SIN1004

Hán  Nôm cơ sở

3

45

X

23

LIN2033

Dẫn luận ngôn ngữ học

3

45

X

24

LIT 3001

Nguyên lí lí luận văn học

2

30

X

25

LIT 3057

Tác phẩm và loại thể văn học

4

60

LIT 3001

X

26

TMT2055

Ngôn ngữ và Văn học

3

45

X

IV.2

Các học phần tự  chọn

6/12

27

LIN 1102

Phong cách học Tiếng Việt

3

45

LIN2033

X

28

LIN 2039

Ngữ dụng học

3

45

LIN2033

X

29

LIN 3074

Việt ngữ học với việc dạy tiếng Việt trong nhà trường

3

45

X

30

LIT1154

Hán văn Việt Nam

3

45

X

31

LIT1100

Nghệ thuật học đại cương

3

45

X

32

TMT2052

Dạy học Ngữ Văn theo hướng tích hợp

3

45

X

33

TMT2053

Lí thuyết Làm văn trong nhà trường

3

45

X

V

Khối kiến thức ngành (M 5)

57

V.1

Các học phần bắt buộc

40

34

LIN2036

Ngữ pháp học tiếng Việt

4

60

LIN2033

X

35

LIN2037

Ngôn ngữ học ứng dụng

3

45

LIN2033

X

36

LIT 3044

Văn học dân gian Việt Nam

5

75

X

37

LIT 3005

Văn học Việt Nam từ thế kỷ 10 đến giữa thế kỷ 18

3

45

X

38

LIT 3050

Văn học Việt Nam nửa cuối thế kỷ 18 đến thế kỷ 19

4

60

LIT 3005

X

39

LIT 3051

Văn học Việt Nam từ 1900 đến 1945

4

60

LIT 3050

X

40

LIT 3058

Văn học Việt Nam từ 1945 đến  nay

3

45

LIT 3051

X

41

LIT 3053

Văn học Trung Quốc

4

60

X

42

LIT 3055

Văn học Nga

4

60

X

43

TMT2050

Dạy học  Văn học trong nhà trường phổ thông

3

45

X

44

TMT2051

Dạy học Tiếng Việt trong nhà trường phổ thông

3

45

X

V.2

Các học phần tự  chọn

7/24

45

LIT 3020

Thi pháp văn học dân gian

2

30

X

46

LIN 3092

Ngữ âm học và Từ vựng học Tiếng Việt

4

60

LIN2033

X

47

LIN 1050

Thực hành văn bản tiếng Việt

2

30

X

48

LIT 3059

Văn học Châu Âu

5

75

X

49

LIT 1158

Văn học Bắc Mĩ – Mĩ Latinh

3

45

X

50

LIT 3014

Văn học khu vực Đông Nam Á và Đông Bắc Á

3

45

X

51

LIN 3082

Nhập môn phân tích diễn ngôn

3

45

X

52

TMT2054

Dạy đọc hiểu văn bản ở trường phổ thông

3

45

X

V.3

KHỐI KIẾN THỨC THỰC TẬP VÀ TỐT NGHIỆP

10

53

TMT3001

Thực tập sư phạm

4

60

X

54

TMT4001

Khóa luận/Thi tốt nghiệp

6

90

X

Tổng cộng

    135

                                               

 

 

fShare
0
Top