Học bổng - Việc làm

Korean Government Scholarship Program for Graduate Students 2010

Study at Daejeon University

Scholarship : Airfare, Monthly Allowance, Research Allowance, Relocation Allowance, Language Training fee, Tuitions, Medical Insurance etc.

Duration of Scholarship : 3 years (2010-2013) (1 year Korean Language Courses + 2 years Master degree Program)

Available fields : All majors of general graduate schools

Admission Requirement/s

  • Both applicant and his/her parents must be citizens of the foreign country.
    * Applicants cannot have Korean citizenship.
  • Applicants should be in good health, both mentally and physically, to stay in Korea for a long period of time.
  • Should be under 40 years of age as of September 1, 2010 Hold a Bachelor's or Master's degree as of September 1, 2010
  • Should have a grade point average (G.P.A.) at least 2.64 on a 4.0 scale, 2.80 on a 4. 3 scale, 2.91 on a 4.5 scale or grades/marks/ score of 80% or higher from the previous attended institution
  • Eligible Countries (Vietnam, Indonesia, Philippines, Uzbekistan, Mongolia, Bangladesh, Malaysia, Cambodia, Myanmar, Kazakhstan, Thailand, Laos, India, Pakistan, Nepal, Guatemala, Sri Lanka, Egypt, Tanzania, Ghana, Nigeria, Chinese Taipei, Dominican Republic, Mexico, Morocco, Brunei, Senegal, Singapore, Azerbaijan, Angola, Ecuador, Jordan, Ukraine, Kenya, Columbia, Kyrgyzstan, Rwanda, Turkey, Tunisia, Paraguay, Peru, Poland, Hungary, Yeme, Guinea, South Africa, Nicaragua, Germany, Democratic Republic of Timor- Leste, Liberia, Romania, Mali, Bahrain, Belarus, Bolivia, Bulgaria, Saudi Arabia, Sudan, Slovakia, United Arab Emirates, Argentina, Haiti, Afghanistan, Algeria, Ethiopia, El Salvador, Honduras, Uganda, Iraq, Iran, Jamaica, Zambia, Chile, Cameroon, Canada, Costa Rica, Cote d'Ivoire, Congo, Democratic Republic of Congo, Croatia, Panama, Papua New Guinea, Fiji, Australia)

Time Line

  • Application Deadline : 26 April, 2010
  • Phone Interview : 29-30 April, 2010
  • Scholarship Announcement : Early in June, 2010
  • Submission of application documents
  • Applicants may download the application forms

Downloads

Applicants must submit the completed package of required documents to Daejeon University via mail and email.This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. Mailing Address: International Office, Daejeon Univ. 96-3 Yongun-dong, Dong-gu, Daejeon, Korea on 26 April, 2010

Person in Charge : Chang-sun Pyo (This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.), Chief Officer
Hwa-yeon Choi (This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.), Program Officer
Tel : +82-42-280-2489, 2125

Kế hoạch học bổng ngoài ngân sách Năm học 2009 - 2010

- Tổng số lượng các loại học bổng: 27  loại. - Tổng số suất học bổng: 932  suất. - Tổng giá trị các loại học bổng: 811.000.000 VNĐ + 139.720 USD + 1.550.000 JPY (Tương đương: 3.635.960.000 VND)

TT

Tên học bổng

Tổ chức cấp

Trị giá

(suất /năm học)

Số luợng (suất)

Thành tiền

Đối tượng

Thời hạn xét cấp

Đơn vị quản lý

1

Học bổng K-T

Học kỳ 1

Quỹ học bổng K-T

2.000.000 VND

12

24.000.000 (VND)

Sinh viên nghèo vượt khó

Tháng 12/09

ĐHQGHN

Học kỳ 2

Quỹ học bổng K-T

2.000.000 VND

12

24.000.000 (VND)

Sinh viên nghèo vượt khó

21/04/10

ĐHQGHN

2

Học bổng SHINNYO (Nhật Bản)

HB cho Sinh viên

Tổ chức SHINNYO-EN (Nhật Bản)

200 USD

129

25.800

(USD)

Sinh viên nghèo vượt khó

Tháng 11/09

Tổ chức SHINNYO-EN

HB cho Học sinh

Tổ chức SHINNYO-EN (Nhật Bản)

120 USD

210

25.200

(USD)

Học sinh nghèo vượt khó

HB cho Sinh viên

Tổ chức SHINNYO-EN (Nhật Bản)

200 USD

25

5.000 USD

Sinh viên nghèo vượt khó

Tháng 5/10

Tổ chức SHINNYO-EN

3

Học bổng POSCO, Hàn Quốc

Quỹ học bổng POSCO (Hàn Quốc)

500 USD

20

10.000

(USD)

Sinh viên học giỏi

21/10/09

Quỹ học bổng POSCO

4

Học bổng Quỹ Ngân hàng Tài chính Thống nhất Nhật Bản - Ngân hàng Tokyo - Mitsubishi

Quỹ Ngân hàng TCTN Nhật Bản - NH Tokyo - Mitsubishi

240 USD

40

9.600

USD

Sinh viên học giỏi

Tháng 11/09

Quỹ Ngân hàng TCTN Nhật Bản - NH Tokyo - Mitsubishi

5

Học bổng Toàn cầu SMBC

Quỹ Toàn cầu SMBC

200 USD

30

6.000

USD

Sinh viên giỏi, SV nghèo vượt khó

Tháng 3/2010

Quỹ Toàn cầu SMBC

6

Học bổng GE

Quỹ Học bổng GE Foundation

1.200 USD

1x3 năm

3.600 USD

SV giỏi ngành kinh doanh, kỹ thuật, KH tự nhiên.

từ năm học 2009-2010

Quỹ Học bổng GE Foundation

7

Học bổng Vừ A Dính

Quỹ HB Vừ A Dính

1 000 000 VND

20

20.000.000 VND

HSSV dân tộc thiểu số

Tháng 11/2009

Quỹ HB Vừ A Dính

8

Học bổng Vừ A Dính

Quỹ HB Vừ A Dính

1 000 000 VND

60

60.000.000 VND

HSSV dân tộc thiểu số

Tháng 3/2010

Quỹ HB Vừ A Dính

9

Học bổng Toàn phần TOSHIBA, Nhật Bản

Tập đoàn TOSHIBA, Nhật Bản

100.000 JPY

11

1.100.000

JPY

Học viên cao học và nghiên cứu sinh

L1: 14/9/09

L2: 3/10

Tập đoàn TOSHIBA

10

Học bổng Bán phần TOSHIBA, Nhật Bản

Tập đoàn TOSHIBA, Nhật Bản

50.000 JPY

9

450.000

JPY

Học viên cao học và nghiên cứu sinh

L1: 14/9/09

L2: 3/10

Tập đoàn TOSHIBA

11

Học bổng Nhà Tài trợ Bà Nguyễn Thị Thoa

Bà Nguyễn Thị Thoa

6.000.000 VND

20

120.000.000 VND

Học sinh nghèo vượt khó

25/9/2009

Bà Nguyễn Thị Thoa

12

Học bổng Nhà Tài trợ Bà Nguyễn Thị Thoa

Bà Nguyễn Thị Thoa

6.000.000 VND

20

120.000.000 VND

Học sinh nghèo vượt khó

Tháng 10/09

Bà Nguyễn Thị Thoa

13

Học bổng Lotte, Hàn Quốc

Quỹ học bổng Lotte, Hàn Quốc

600 USD/ 01 học kỳ

14

8.400

USD

SV giỏi ngành Tiếng Hàn & Hàn Quốc học

27/10/2009

Quỹ học bổng Lotte

14

Học bổng Quỹ SoChon (Hàn Quốc)

Quỹ SoChon (Hàn Quốc)

220 USD

20

4.400

USD

SV giỏi ngành Tiếng Hàn & Hàn Quốc học

Tháng 12/09

Quỹ SoChon

15

(Trao tiếp) Học bổng Văn hóa Việt Nam Kumho Asiana

Quỹ học bổng Văn hóa Việt Nam Kumho Asiana

200 USD/ 2 học kỳ/SV

19

3.800 USD

Sinh viên giỏi, SV nghèo vượt khó

Tháng 10/09+Tháng 5/2010

Quỹ HB Văn hóa Việt Nam Kumho Asiana

16

(Trao cho SV Năm 1) Học bổng Văn hóa Việt Nam Kumho Asiana

Quỹ học bổng Văn hóa Việt Nam Kumho Asiana

200 USD/ 2 học kỳ/SV

11

2.200 USD

Sinh viên giỏi, SV nghèo vượt khó

Tháng 10/09+Tháng 5/2010

Quỹ HB Văn hóa Việt Nam Kumho Asiana

17

Học bổng Quỹ Hỗ trợ Cộng đồng Lawrence S.Tinh.

Quỹ Hỗ trợ Cộng đồng Lawrence S.Tinh

10.000.000 VND/năm học

20

200.000.000 VND

Sinh viên giỏi, SV nghèo vượt khó

25/ 9/09

Quỹ Hỗ trợ Cộng đồng Lawrence S.Tinh

18

Học bổng Pony Chung, Hàn Quốc

Quỹ HB Pony Chung, Hàn Quốc

500 USD/ năm học /SV

30

15.000 USD

Sinh viên (ĐH và SĐH) giỏi, SV nghèo vượt khó

Tháng 11/09

Quỹ HB Pony Chung, Hàn Quốc

19

Quỹ HB Tiếp sức đến trường

Báo Tuổi trẻ-TP HCM

4.000.000 VND/năm học

33

132.000.000 VND

Sinh viên năm 1 có hoàn cảnh khó khăn

Tháng 11/09

Báo Tuổi trẻ-TP HCM

20

Học bổng YAMADA-Nhật Bản

Quỹ YAMADA - Nhật Bản

200 USD/ năm học /SV

100

20.000 USD

Sinh viên giỏi, SV nghèo vượt khó

Tháng 5/2010

Quỹ YAMADA - Nhật Bản

21

HB Tạp chí Doanh nghiệp & Hội nhập

Tạp chí Doanh nghiệp & Hội nhập

2 000 000 VND

5

10. 000. 000 VND

SV nghèo vượt khó

9/10/2009

Tạp chí Doanh nghiệp & Hội nhập

22

HB Tạp chí Doanh nghiệp & Hội nhập

Tạp chí Doanh nghiệp & Hội nhập

2 000 000 VND

3

6 000 000 VND

SV nghèo vượt khó

Tháng 3/2010

Tạp chí Doanh nghiệp & Hội nhập

23

Quỹ Học bổng Từ thiện Minh Đức

Hội Sự nghiệp Từ thiện Minh Đức

1 500 000 VND

30

45 000 000 VND

SV nghèo vượt khó

18/9/2009

Hội Sự nghiệp Từ thiện Minh Đức

24

Học bổng BROTHER

Công ty BROTHER (Hải Dương)

360 USD

2

720 USD

Hộ khẩu Hải Dương học giỏi

9/2009

Công ty BROTHER (Hải Dương)

25

Học bổng HN Telecom

Công ty HN Telecom

5.000.000 VND

6

30.000.000 VND

Thủ khoa đầu vào

9/10/2009

Công ty HN Telecom

26

Học bổng HN Telecom

Công ty HN Telecom

2.000.000 VND

10

20.000.000 VND

SV nghèo vượt khó

9/10/2009

Công ty HN Telecom

27

Học bổng HP

Công ty Hewlett Packard (HP)

?

10

(Đi Singgapo)

Sinh viên giỏi

12/2009

Công ty HP

Tổng số

932


 

Quyết định trao tặng Học bổng Phan Cự Đệ năm học 2009-2010

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
KHOA VĂN HỌC
---------
Số: 05 KV/ĐT-CTSV
V/v Tặng học bổng Phan Cự Đệ năm học 2009-2010
Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2009


QUYẾT ĐỊNH

V/v Trao tặng Học bổng Phan Cự Đệ năm học 2009-2010

CHỦ NHIỆM KHOA VĂN HỌC

- Căn cứ Quy định Công tác sinh viên ở Đại học Quốc gia Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 2875/QĐ-CTHSSV ngày 18 tháng 8 năm 2009 của Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội

- Căn cứ kết quả học tập và rèn luyện của sinh viên Khoa Văn học hệ chính quy khóa QH-2006-X, QH-2007-X, QH-2008-X trong năm học 2008-2009

- Căn cứ đề nghị của Trợ lý Đào tạo và Trợ lý Chính trị và Công tác sinh viên

- Căn cứ đề nghị của Hội đồng xét duyệt Học bổng Phan Cự Đệ Khoa Văn học họp vào ngày 24/9/2009

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Tặng Học bổng Phan Cự Đệ, mỗi học bổng giá trị 1.000.000 đồng cho 5 sinh viên có kết quả học tập loại Giỏi; 3 sinh viên là cán bộ Lớp, Đoàn, Hội có thành tích học tập tốt; 2 sinh viên có hoàn cảnh khó khăn vươn lên học tốt của các khóa học QH-2006-X, QH-2007-X, QH-2008-X.

(có danh sách kèm theo)

Điều 2: Các ông (bà) Trợ lý Đào tạo, Trợ lý Chính trị và Công tác sinh viên, Bộ phận Tài vụ Khoa, Cố vấn học tập các lớp và 10 Sinh viên có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

CHỦ NHIỆM KHOA

(đã ký)

PGS.TS Hà Văn Đức

-------------------------------

DANH SÁCH SINH VIÊN NHẬN HỌC BỔNG PHAN CỰ ĐỆ NĂM HỌC 2009-1010


TT

Họ và tên

Lớp

Điểm TBCHT

Ghi chú

1.

Lê Thị Thu Hảo

K51 Văn học CLC

3.58

Sinh viên Giỏi

2.

Nguyễn Thị Linh Nga

K52 Văn học

3.37

Sinh viên Giỏi

3.

Nguyễn Thị Nhiệm

K53 Văn học

3.42

Sinh viên Giỏi

4.

Trần Đăng Trung

K53 Văn học CLC

3.43

Sinh viên Giỏi

5.

Trần Thị Nữ

K53 Hán Nôm

3.45

Sinh viên Giỏi

6.

Nguyễn Thị Mơ

K51 Văn học CLC

3.52

Cán bộ Đoàn

7.

Bùi Anh Chưởng

K51 Hán Nôm

3.67

Cán bộ Đoàn học Xuất sắc

8.

Phạm Thúy Hằng

K52 SPNV

3.26

Cán bộ Lớp

9.

Nguyễn Thị Huệ

K51 Văn học

3.38

Sinh viên khó khăn

10.

Trần Thị Thoan

K51 Văn học CLC

3.48

Sinh viên khó khăn

Danh sách gồm 10 sinh viên

Viện Ngôn ngữ học tuyển công chức

Viện Ngôn ngữ học tổ chức thi tuyển công chức vào tháng 12 năm 2009.

Chỉ tiêu được tuyển dụng: 11, theo các ngạch công chức sau:

  • Nghiên cứu viên: 10 chỉ tiêu
  • Biên dịch viên tiếng Anh: 01 chỉ tiêu

I. Đối tượng tuyển dụng

- Cán bộ nghiên cứu: Sinh viên tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ có bằng tốt nghiệp từ loại khá trở lên. Nếu bằng tốt nghiệp Ngữ văn thì Khoá luận tốt nghiệp, Luận văn thạc sĩ, Luận án tiến sĩ về Ngôn ngữ học.

- Biên dịch viên tiếng Anh: Sinh viên tốt nghiệp đại học Ngoại ngữ tiếng Anh có bằng tốt nghiệp từ loại khá trở lên.

II. Điều kiện tuyển dụng

1. Người đăng kí dự tuyển vào làm việc tại Viện phải có phẩm chất đạo đức tốt, đáp ứng đủ tiêu chuẩn chuyên môn nghiệp vụ của ngạch tuyển dụng và có đủ những điều kiện sau:

a) Là công dân Việt Nam, có địa chỉ thường trú tại Việt Nam;

b) Tuổi đời từ 18 đến dưới 35;

c) Có đơn xin dự tuyển, lí lịch rõ ràng, có các văn bằng, chứng chỉ đào tạo theo yêu cầu trình độ của ngạch dự tuyển, cụ thể là:

  • Có bằng tốt nghiệp đại học từ loại khá trở lên;
  • Có chứng chỉ ngoại ngữ (1 trong 5 thứ tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc) trình độ B;
  • Có chứng chỉ tin học trình độ B;

d) Có đủ sức khoẻ để đảm nhận nhiệm vụ;

đ) Không thuộc diện ở trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự, chấp hành án phạt tù, cải tạo không giam giữ, quản chế, đang bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn hoặc đưa vào cơ sở chữa bệnh, cơ sở giáo dục.

2. Hồ sơ xin dự thi gồm

a. Đơn xin dự thi;

b. Bản sơ yếu lí lịch (có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc của cơ quan bố, mẹ người xin dự thi);

c. Giấy khai sinh;

d. Giấy khám sức khoẻ (của bệnh viện đa khoa) trong vòng thời gian 6 tháng tính đến ngày dự tuyển;

đ. Bản sao các văn bằng, chứng chỉ (có công chứng);

e. Bảng điểm tốt nghiệp đại học (có công chứng);

g. Các giấy tờ pháp lí về đối tượng ưu tiên (nếu có);

h. 02 phong bì có dán tem và ghi địa chỉ nơi cần gửi đến.

Thời hạn nộp hồ sơ: từ ngày 05/11/2009 đến 30/11/2009.

Lệ phí dự thi: 130.000đồng

Hồ sơ không trả lại.

Địa chỉ liên hệ: Phòng Hành chính-Tổng hợp (P408), Viện Ngôn ngữ học, số 9 Kim Mã Thượng, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04. 37674572.

Quyết định trao tặng Học bổng Tố Hữu năm học 2009-2010

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KHOA VĂN HỌC
---------
Số: 06 KV/ĐT-CTSV
V/v Tặng học bổng Tố Hữu năm học 2009-2010
Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

V/v Trao tặng Học bổng Tố Hữu năm học 2009-2010

CHỦ NHIỆM KHOA VĂN HỌC

- Căn cứ Quy định Công tác sinh viên ở Đại học Quốc gia Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 2875/QĐ-CTHSSV ngày 18 tháng 8 năm 2009 của Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội

- Căn cứ kết quả học tập của Nghiên cứu sinh và Học viên cao học đang học tập tại Khoa Văn học; Căn cứ kết quả học tập và rèn luyện của sinh viên Khoa Văn học hệ chính quy khóa QH-2006-X, QH-2007-X, QH-2008-X trong năm học 2008-2009; Căn cứ kết quả kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2009 của sinh viên khóa QH-2009-X

- Căn cứ đề nghị của Trợ lý Đào tạo và Trợ lý Chính trị và Công tác sinh viên

- Căn cứ đề nghị của Hội đồng xét duyệt Học bổng Tố Hữu Khoa Văn học họp vào ngày 24/9/2009

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Tặng Học bổng Tố Hữu, mỗi học bổng giá trị 1.000.000 đồng cho 2 Nghiên cứu sinh và Học viên cao học có kết quả học tập Giỏi; 9 sinh viên có kết quả học tập loại Giỏi và Xuất sắc; 4 sinh viên là cán bộ Lớp, Đoàn, Hội có thành tích học tập tốt; 4 sinh viên có hoàn cảnh khó khăn vươn lên học tốt của các khóa học QH-2006-X, QH-2007-X, QH-2008-X; 1 sinh viên khóa QH-2009-X có kết quả cao nhất trong kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2009 (có danh sách kèm theo)

Điều 2: Các ông (bà) Trợ lý Đào tạo, Trợ lý Chính trị và Công tác sinh viên, Bộ phận Tài vụ Khoa, Cố vấn học tập các lớp và 20 Nghiên cứu sinh, Học viên cao học, Sinh viên có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

CHỦ NHIỆM KHOA

(đã ký)

PGS.TS Hà Văn Đức


DANH SÁCH SINH VIÊN NHẬN HỌC BỔNG TỐ HỮU NĂM HỌC 2009-1010

TT

Họ và tên

Lớp

Điểm TBCHT

Ghi chú

1.

Hoàng Cẩm Giang

NCS Khóa 2008-2011

8.93

CBGD Khoa Văn học

2.

Nguyễn Phúc Anh

HVCH Khóa 53

8.5

CBGD Khoa Văn học

3.

Nguyễn Thị Thanh Thủy

K51 Văn học

3.48

Sinh viên Giỏi

4.

Nguyễn Thị Hằng Ngần

K51 Văn học

3.41

Sinh viên Giỏi

5.

Nguyễn Thị Hiền

K51 Hán Nôm

3.63

Sinh viên Xuất sắc

6.

Nguyễn Hoàng Cúc

K52 Văn học

3.50

Sinh viên Giỏi

7.

Phạm Thị Quỳ

K52 Văn học CLC

3.47

Sinh viên Giỏi

8.

Đào Thị Huệ

K52 Hán Nôm

3.21

Sinh viên Giỏi

9.

Phạm Thị Phương Nhung

K52 SPNV

3.46

Sinh viên Giỏi

10.

Nguyễn Thị Hà

K53 Văn học

3.49

Sinh viên Giỏi

11.

Phạm Ngọc Lan

K53 Văn học CLC

3.57

Sinh viên Giỏi

12.

Lưu Công Luật

K51 Văn học

3.05

Cán bộ Đoàn

13.

Nguyễn Thùy Linh

K51 Văn học CLC

3.63

Cán bộ Lớp học Xuất sắc

14.

Vũ Thị Vân Anh

K52 Văn học

3.26

Cán bộ Lớp

15.

Phùng Thị Miền

K53 Văn học

3.20

Cán bộ Lớp

16.

Nguyễn Thị Hồng Vân

K52 Văn học

3.10

Sinh viên khó khăn

17.

Nguyễn Thị Thanh Thùy

K53 Văn học CLC

3.38

Sinh viên khó khăn

18.

Lã Thị Dung

K53 Văn học

3.11

Sinh viên khó khăn

19.

Phạm Thị Hoa

K53 Hán Nôm

3.16

Sinh viên khó khăn

20.

Phạm Thị Huyền Trang

K54 Văn học CLC

26 điểm

Thủ khoa khối C


Danh sách gồm 20 sinh viên

Top